Lê Khôi

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử Việt Nam: Khôi một tướng, công thần khai quốc của nhà Hậu , sống vào thế kỷ 15.
    • Một địa điểm thờ tự: Tên gọi một ngôi đền thờ vị tướng Khôi, thường được gọi là Đền Khôi.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Khôi cháu gọi vua Thái Tổ bằng chú. ( Khôi cháu gọi vua Thái Tổ bằng chú.)
    • Đền thờ Khôi tọa lạccửa biển Nam. (Đền thờ Khôi tọa lạccửa biển Nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công lao của Khôi": dùng để nói về những đóng góp, chiến công của vị tướng này trong lịch sử.

    • Công lao của Khôi được sử sách ghi chép rõ ràng. (Công lao của Khôi được sử sách ghi chép rõ ràng.)
  • "Được phong thờ như Khôi": cụm từ so sánh, ám chỉ việc được nhân dân lập đền thờ phụng công lớn.

    • Vị tướng ấy công trạng hiển hách, được phong thờ như Khôi. (Vị tướng ấy công trạng hiển hách, được phong thờ như Khôi.)
Biến thể từ liên quan
  • Đền Khôi (Danh từ riêng): Tên đầy đủ của di tích lịch sử thờ tướng Khôi.

    • Đền Khôi một di tích lịch sử cấp quốc gia. (Đền Khôi một di tích lịch sử cấp quốc gia.)
  • Tướng quân Khôi (Danh từ): Cách gọi trang trọng, thể hiện sự tôn kính.

    • Tướng quân Khôi theo Lợi tham gia khởi nghĩa Lam Sơn. (Tướng quân Khôi theo Lợi tham gia khởi nghĩa Lam Sơn.)
Từ đồng nghĩa
  • tướng Khôi: Cách gọi nhấn mạnh thân phận quan.
  • Công thần Khôi: Cách gọi nhấn mạnh công lao khai quốc.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • "Tài như Khôi, trung như Lai": Thành ngữ ca ngợi tài năng lòng trung thành của các bậc khai quốc công thần nhà Hậu .
    • Ông ấy vừa tài lại hết lòng công việc, đúng "tài như Khôi, trung như Lai". (Ông ấy vừa tài lại hết lòng công việc, đúng "tài như Khôi, trung như Lai".)
  1. Giữ chức Tư Mã, tham dự triều chính thời Thái Tổ. Nơi cửa bể Nam đền thờ ông